tub chair
tub
tʌb
tab
chair
ʧeə
che

Định nghĩa và ý nghĩa của "tub chair"trong tiếng Anh

Tub chair
01

ghế bồn tắm, ghế tựa tròn

a small and cozy chair with a rounded back and armrests, resembling the shape of a traditional bathtub 
tub chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tub chairs
Các ví dụ
The tub chair in the corner of the room is perfect for reading a book. 

Ghế bồn tắm ở góc phòng là hoàn hảo để đọc sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng