barrel chair
Pronunciation
/bˈæɹəl tʃˈɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barrel chair"trong tiếng Anh

Barrel chair
01

ghế thùng, ghế hình thùng

a type of chair with a curved back and armrests, resembling the shape of a barrel
barrel chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barrel chairs
Các ví dụ
A bright red barrel chair added a pop of color to the neutral-toned room.
Một ghế thùng màu đỏ tươi đã thêm một chút màu sắc vào căn phòng có tông màu trung tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng