barrel chair
ba
ˈbæ
rrel
rəl
rēl
chair
ʧeə
che

Định nghĩa và ý nghĩa của "barrel chair"trong tiếng Anh

Barrel chair
01

ghế thùng, ghế hình thùng

a type of chair with a curved back and armrests, resembling the shape of a barrel 
barrel chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barrel chairs
Các ví dụ
She relaxed in the cozy barrel chair by the window, enjoying the view. 

Cô ấy thư giãn trên chiếc ghế thùng ấm cúng bên cửa sổ, tận hưởng tầm nhìn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng