drum table
drum
ˈdrʌm
dram
ta
teɪ
tei
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "drum table"trong tiếng Anh

Drum table
01

bàn trống, bàn tròn với mặt bàn hình tròn và chân hình trụ

a type of round table with a circular top and a cylindrical base resembling a drum, often featuring drawers or compartments for storage 
drum table definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drum tables
Các ví dụ
The living room was enhanced by the addition of a stylish drum table, which became the centerpiece of the space. 

Phòng khách được nâng tầm nhờ việc thêm vào một bàn trống phong cách, trở thành tâm điểm của không gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng