children's literature
Pronunciation
/tʃˈɪldɹənz lˈɪɾɚɹətʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "children's literature"trong tiếng Anh

Children's literature
01

văn học thiếu nhi, văn học cho thanh thiếu niên

literature that is written and published for young readers, typically ranging from infants to teenagers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
children's literatures
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng