built-in shelf
Pronunciation
/bˈɪltɪn ʃˈɛlf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "built-in shelf"trong tiếng Anh

Built-in shelf
01

kệ tích hợp, giá sách tích hợp

a custom-designed shelving unit that is integrated into a specific space within a room
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
built-in shelves
Các ví dụ
I decided to add a built-in shelf in the kitchen to store extra spices and jars.
Tôi quyết định thêm một kệ tích hợp trong nhà bếp để lưu trữ gia vị và lọ thêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng