Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wall decal
01
hình dán tường, decal tường
a vinyl or paper-based graphic design or image applied to a flat surface, commonly used for decorative purposes in a room's décor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wall decals
Các ví dụ
The bathroom walls were enhanced with simple, nature-themed wall decals that gave it a calming vibe.
Các bức tường phòng tắm được tăng cường với những hình dán tường đơn giản, chủ đề thiên nhiên mang lại cảm giác thư giãn.



























