Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wall decal
01
hình dán tường, decal tường
a vinyl or paper-based graphic design or image applied to a flat surface, commonly used for decorative purposes in a room's décor
Các ví dụ
I added a motivational quote as a wall decal above my desk to inspire me every day.
Tôi đã thêm một câu trích dẫn truyền cảm hứng như một hình dán tường trên bàn làm việc của mình để truyền cảm hứng cho bản thân mỗi ngày.



























