audio rights
Pronunciation
/ˈɔːdɪˌoʊ ɹˈaɪts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "audio rights"trong tiếng Anh

Audio rights
01

quyền âm thanh, quyền khai thác âm thanh

the legal rights granted to a person or entity to produce, distribute, and sell audio versions of a written work, such as a book, to the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
audio rights
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng