stage lighting
Pronunciation
/stˈeɪdʒ lˈaɪɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stage lighting"trong tiếng Anh

Stage lighting
01

ánh sáng sân khấu, chiếu sáng sân khấu

the illumination of performers and the stage during a live performance, such as a theater, dance, or music production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng