camera crane
came
ˈkæm
kām
ra
crane
kreɪn
krein
/kˈamɹə kɹˈeɪn/
jib

Định nghĩa và ý nghĩa của "camera crane"trong tiếng Anh

Camera crane
01

cần cẩu máy quay, cần trục máy quay phim

a mechanical device used to move a camera vertically, horizontally or diagonally, typically to capture sweeping cinematic shots
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
camera cranes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng