Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
single camera setup
/sˈɪŋɡəl kˈamɹə sˈɛtʌp/
Single camera setup
01
thiết lập một máy quay, bố trí một máy quay
a filming technique that uses only one camera to capture footage, creating a more cinematic look and feel often used in television shows and movies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
single camera setups



























