crane shot
Pronunciation
/kɹˈeɪn ʃˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crane shot"trong tiếng Anh

Crane shot
01

cảnh quay bằng cần cẩu, góc quay cần cẩu

a cinematic technique where a camera is mounted on a crane to capture high-angle or sweeping shots
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crane shots
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng