devised theater
de
di
vised
ˈvaɪzd
vaizd
thea
θiə
thiē
ter
tər
tēr
/dɪvˈaɪzd θˈiətə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "devised theater"trong tiếng Anh

Devised theater
01

nhà hát được phát triển, nhà hát cộng tác

a type of theater in which performers work collaboratively to create a new piece of theatre, often without a pre-existing script
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng