Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
good lord
01
Chúa ơi, Trời ơi
used to show disbelief, shock, or surprise at something that has been said or done
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Good Lord, who left the front door wide open?
Chúa ơi, tôi không thể tin được anh ấy đã giảm bao nhiêu cân!



























