country dance
Pronunciation
/kˈʌntɹi dˈæns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "country dance"trong tiếng Anh

Country dance
01

điệu nhảy đồng quê, điệu nhảy truyền thống

a genre of social dance that originated in rural regions, typically involving group dances performed to traditional country or folk music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
country dances
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng