Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
not so fast
01
không nhanh như vậy, chậm lại
used to express disagreement or reservation about what someone has said or proposed
Các ví dụ
I'm confident we can complete the project within the next two weeks.
Tôi tự tin rằng chúng ta có thể hoàn thành dự án trong vòng hai tuần tới. Không nhanh vậy đâu



























