Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lose-lose
01
thua-thua, tình huống thua-thua
***presenting two options both of which put one at a disadvantage
Các ví dụ
He said that going ahead with the strike would be a lose-lose situation for all concerned.
Ông nói rằng việc tiếp tục cuộc đình công sẽ là tình huống thua-thua cho tất cả các bên liên quan.



























