lose-lose
lose
luz
looz
lose
luz
looz

Định nghĩa và ý nghĩa của "lose-lose"trong tiếng Anh

lose-lose
01

thua-thua, tình huống thua-thua

*presenting two options both of which put one at a disadvantage 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lose-lose
so sánh hơn
more lose-lose
có thể phân cấp
lĩnh vực
situation, outcome, decision
Các ví dụ
He said that going ahead with the strike would be a lose-lose situation for all concerned. 

Ông nói rằng việc tiếp tục cuộc đình công sẽ là tình huống thua-thua cho tất cả các bên liên quan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng