Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Learning management system
01
hệ thống quản lý học tập, nền tảng học tập trực tuyến
a software platform designed to manage, deliver, and track educational courses and training programs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
learning management systems
Các ví dụ
The university adopted a new LMS for online courses.
Trường đại học đã áp dụng một hệ thống quản lý học tập mới cho các khóa học trực tuyến.



























