marbled white
ma
ˈmɑ:
maa
rbled
əbld
ēbld
white
waɪt
vait

Định nghĩa và ý nghĩa của "marbled white"trong tiếng Anh

Marbled white
01

bướm trắng vân đá, bướm trắng có vân đá cẩm thạch

a butterfly species found in Europe, with white wings marked with black veins and spots, and a distinctive marbled appearance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marbled whites
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng