Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
golden opportunity
/ɡˈoʊldən ɑːpɚtˈuːnɪɾi/
Golden opportunity
01
cơ hội vàng, thời cơ vàng
a highly favorable or advantageous chance or situation that holds great potential for success or achievement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden opportunities
Các ví dụ
Investing in the startup seemed like a golden opportunity.
Đầu tư vào startup có vẻ như là một cơ hội vàng.



























