top of the range
top
tɑp
taap
of
ʌv
av
the
ðə
dhē
range
reɪnʤ
reinj
/tˈɒp ɒvðə ɹˈeɪndʒ/
top-of-the-range

Định nghĩa và ý nghĩa của "top of the range"trong tiếng Anh

top of the range
01

cao cấp, premium

having the highest quality or most expensive model within a series of products
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most top-of-the-range
so sánh hơn
more top-of-the-range
không phân cấp được
Các ví dụ
The hotel offers top of the range suites with luxury amenities.
Khách sạn cung cấp các dãy phòng cao cấp nhất với tiện nghi sang trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng