Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
top of the range
01
cao cấp, premium
having the highest quality or most expensive model within a series of products
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most top-of-the-range
so sánh hơn
more top-of-the-range
không phân cấp được
Các ví dụ
This car is the top-of-the-range model with all the latest features.
Chiếc xe này là mẫu cao cấp nhất với tất cả các tính năng mới nhất.



























