Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the offing
01
sắp tới, trong tầm nhìn
likely to happen or appear soon
Các ví dụ
A major policy change appears to be in the offing after the recent meetings.
Một thay đổi chính sách lớn dường như sắp xảy ra sau các cuộc họp gần đây.



























