Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Early adopter
01
người áp dụng sớm, người tiên phong
a person or group who is among the first to embrace and use a new product, technology, or innovation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
early adopters
Các ví dụ
The company targets early adopters for product feedback.
Công ty nhắm mục tiêu vào những người dùng sớm để lấy phản hồi về sản phẩm.



























