boson
bo
ˈbəʊ
bew
son
sɒn
son
bosunboronbison

Định nghĩa và ý nghĩa của "boson"trong tiếng Anh

01

boson, hạt có spin nguyên

a tiny particle with whole-number spin, such as photons or the Higgs boson, often associated with carrying fundamental forces or giving mass to other particles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bosons
Các ví dụ
Photons, particles of light, are examples of bosons that carry the electromagnetic force. 

Photon, các hạt ánh sáng, là ví dụ về boson mang lực điện từ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng