boson
bo
ˈbɑ:
baa
son
sən
sēn
/bˈɒsən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boson"trong tiếng Anh

01

boson, hạt có spin nguyên

a tiny particle with whole-number spin, such as photons or the Higgs boson, often associated with carrying fundamental forces or giving mass to other particles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bosons
Các ví dụ
Bosons are named after Satyendra Nath Bose, an Indian physicist who made significant contributions to their statistical behavior.
Boson được đặt theo tên của Satyendra Nath Bose, một nhà vật lý người Ấn Độ, người đã có những đóng góp quan trọng cho hành vi thống kê của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng