Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cake and pie server
/kˈeɪk ænd pˈaɪ sˈɜːvɚ/
Cake and pie server
01
dụng cụ phục vụ bánh ngọt và bánh nướng, dụng cụ để cắt và phục vụ lát bánh ngọt và bánh nướng
a utensil used to cut and serve slices of cakes and pies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
cake and pie servers



























