Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decet
01
decet, nhóm mười nhạc công
a group of ten musicians who perform together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decets
02
sắc lệnh, bản nhạc viết cho mười nhạc công
a piece of music written for and performed by ten musicians with individual parts or voices



























