Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food mile
01
dặm thực phẩm, khoảng cách vận chuyển thực phẩm
the distance that food travels from its place of production to the consumer, typically measured in miles or kilometers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
food miles
Các ví dụ
Imported fruits often have high food miles.
Trái cây nhập khẩu thường có dặm thực phẩm cao.



























