Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salon music
01
nhạc thính phòng, nhạc xã hội
a refined genre that originated in the 19th century, characterized by sophisticated style and elements of classical, romantic, and folk music, played in elegant social settings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
salon musics



























