rat on
rat
ræt
rāt
on
ɑ:n
aan
/ɹˈat ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rat on"trong tiếng Anh

to rat on
[phrase form: rat]
01

tố cáo, mách lẻo

to inform an authority about the wrong or illegal actions of others
Dialectbritish flagBritish
rat outamerican flagAmerican
to rat on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
rat
thì hiện tại
rat on
ngôi thứ ba số ít
rats on
hiện tại phân từ
ratting on
quá khứ đơn
ratted on
quá khứ phân từ
ratted on
Các ví dụ
Where I come from, you do n't rat on your friends.
Ở nơi tôi đến, bạn không tố cáo bạn bè của mình.
02

không giữ lời, phản bội

to not fulfill a promise or agreement
Dialectbritish flagBritish
to rat on definition and meaning
Các ví dụ
They ratted on the deal.
Họ đã phản bội thỏa thuận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng