Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rat on
[phrase form: rat]
01
tố cáo, mách lẻo
to inform an authority about the wrong or illegal actions of others
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
rat
thì hiện tại
rat on
ngôi thứ ba số ít
rats on
hiện tại phân từ
ratting on
quá khứ đơn
ratted on
quá khứ phân từ
ratted on
Các ví dụ
Where I come from, you do n't rat on your friends.
Ở nơi tôi đến, bạn không tố cáo bạn bè của mình.
02
không giữ lời, phản bội
to not fulfill a promise or agreement
Dialect
British
Các ví dụ
They ratted on the deal.
Họ đã phản bội thỏa thuận.



























