Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
the time is ripe
01
thời điểm đã chín muồi, đây là lúc thích hợp
used to refer to a suitable time in which a particular activity can be done
thành ngữ
Các ví dụ
The time is ripe to launch the new product.
Thời điểm đã chín muồi để ra mắt sản phẩm mới.
LanGeek



























