chenda
chen
ˈʧɛn
chen
da
/tʃˈɛndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chenda"trong tiếng Anh

Chenda
01

chenda, một nhạc cụ gõ hình trụ từ Ấn Độ

a cylindrical percussion instrument from India, typically used in the state of Kerala's traditional temple music
chenda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chendas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng