chip pan
chip
ʧɪp
chip
pan
pæn
pān

Định nghĩa và ý nghĩa của "chip pan"trong tiếng Anh

Chip pan
01

chảo chiên, chảo rán khoai tây

a deep-sided frying pan used to make French fries or chips, often featuring a wire basket that can be lowered into the hot oil for frying and lifted out for draining excess oil 
chip pan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chip pans
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng