Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have had one's chips
01
sự nghiệp coi như xong, hết đường rồi
to face a significant setback or failure in one's career, often resulting in the end of one's professional pursuits
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After the scandal, many said the minister had had his chips.
Sau bê bối, nhiều người nói sự nghiệp của vị bộ trưởng coi như xong.



























