starter marriage
star
ˈstɑ:
staa
ter
ma
rriage
rɪʤ
rij

Định nghĩa và ý nghĩa của "starter marriage"trong tiếng Anh

Starter marriage
01

hôn nhân thử, cuộc hôn nhân đầu ngắn ngủi

a relatively short-lived first marriage that serves as a learning experience for one or both partners 
starter marriage definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
starter marriages
Các ví dụ
Some people see their first marriage as a starter marriage. 

Một số người xem cuộc hôn nhân đầu như một cuộc hôn nhân thử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng