Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on nodding terms
01
chỉ xã giao chào hỏi, quen biết sơ sơ
used when a relationship is limited to simple greetings
idiom
Các ví dụ
They're on nodding terms but not close friends.
Họ chỉ xã giao chào hỏi chứ không thân thiết.



























