Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Holiday pay
01
tiền lương ngày nghỉ, trả lương ngày lễ
the compensation that an employee receives from their employer for taking time off work during a holiday or vacation period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He worked on Christmas to earn extra holiday pay.
Anh ấy đã làm việc vào Giáng sinh để kiếm thêm tiền lương ngày lễ.



























