Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Work hour
01
giờ làm việc, thời gian làm việc
the amount of time that an employee spends performing their job duties within a specified period, usually a day or a week
Các ví dụ
He complained that his long work hours left him no time for hobbies.
Anh ấy phàn nàn rằng giờ làm việc dài của mình không để lại thời gian cho sở thích.



























