Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be a steal
01
món hời, rẻ bất ngờ
(of something available for sale) to be much cheaper than its usual or expected price
thành ngữ
Các ví dụ
This jacket was a steal at twenty dollars.
Chiếc áo khoác này giá hai mươi đô đúng là món hời.



























