Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over the odds
01
đắt hơn mức hợp lý, với giá quá cao
(of a price tag) much more than what is considered normal or fair
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
We paid over the odds for a tiny room near the station.
Chúng tôi đã trả quá đắt cho một căn phòng bé xíu gần nhà ga.



























