Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over the odds
01
đắt hơn mức hợp lý, với giá quá cao
(of a price tag) much more than what is considered normal or fair
Dialect
British
idiom
Các ví dụ
The price of food and wine was a bit over the odds.
Đừng mua quà lưu niệm ở đó; thứ gì cũng đắt hơn mức hợp lý.



























