Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have money to burn
01
tiền nhiều không thiếu, rủng rỉnh tiền
to have more money than one needs and waste it on unnecessary things
idiom
Các ví dụ
They must have money to burn if they fly first class every month.
Nếu tháng nào họ cũng bay hạng nhất thì chắc tiền nhiều không thiếu.



























