Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take leave of one's senses
01
mất trí khôn, không còn suy nghĩ tỉnh táo
to start thinking or acting in a way that seems foolish
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
Các ví dụ
Have you taken leave of your senses? You can't quit your job without a plan.
Bạn mất trí rồi à? Không thể bỏ việc mà không có kế hoạch.
LanGeek



























