Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to strike it rich
01
bỗng chốc giàu lên, trúng lớn
to come into possession of a great sum of money in a very sudden or unexpected way
thành ngữ
Các ví dụ
He struck it rich when his small app became a global hit.
Anh ấy bỗng chốc giàu lên khi ứng dụng nhỏ của mình trở thành hiện tượng toàn cầu.



























