Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live on the edge
01
sống liều lĩnh, sống trong nguy hiểm
to have a life that involves one facing a lot of danger and taking great risks
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He's the kind of person who loves to live on the edge, constantly seeking new adrenaline-pumping adventures.
Là nhiếp ảnh gia chiến trường, cô ấy đã sống liều lĩnh suốt nhiều năm.
LanGeek



























