Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bandit territory
01
lãnh thổ của băng đảng, khu vực vô pháp luật
a place in which rules and laws are not followed or obeyed
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bandit territories
Các ví dụ
After dark, that part of town turns into bandit territory.
Khu phố đó giống như một lãnh thổ cướp nơi các quy tắc và luật lệ không được tuân theo hoặc tuân thủ; có sự hỗn loạn tràn lan và sự coi thường các quy định.



























