social studies
Pronunciation
/sˈoʊʃəl stˈʌdɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "social studies"trong tiếng Anh

Social studies
01

khoa học xã hội, nghiên cứu xã hội

a course study that deals with how societies work and the way people form relationships in a society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The field trip was a great way to apply what we learned in social studies about local history and community development.
Chuyến đi thực địa là một cách tuyệt vời để áp dụng những gì chúng tôi đã học trong nghiên cứu xã hội về lịch sử địa phương và phát triển cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng