Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social studies
01
khoa học xã hội, nghiên cứu xã hội
a course study that deals with how societies work and the way people form relationships in a society
Các ví dụ
The field trip was a great way to apply what we learned in social studies about local history and community development.
Chuyến đi thực địa là một cách tuyệt vời để áp dụng những gì chúng tôi đã học trong nghiên cứu xã hội về lịch sử địa phương và phát triển cộng đồng.



























