Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
side to side
01
từ bên này sang bên kia, từ trái sang phải và ngược lại
from left to right and reverse
Các ví dụ
He motioned his hand side to side to signal them to stop.
Anh ấy đưa tay từ bên này sang bên kia để ra hiệu cho họ dừng lại.



























