Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out to lunch
01
đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh
completely unaware of what is happening in one's surroundings
không tán thành
hài hước
thành ngữ
Các ví dụ
I asked him the same question twice, but he was totally out to lunch.
Tôi hỏi anh ấy cùng một câu hai lần, nhưng đầu óc anh ấy để đâu đâu.



























