out to lunch
out
aʊt
awt
to
lunch
lʌnʧ
lanch

Định nghĩa và ý nghĩa của "out to lunch"trong tiếng Anh

out to lunch
01

đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh

completely unaware of what is happening in one's surroundings 
out to lunch definition and meaning
không tán thành
hài hước
thành ngữ
Các ví dụ
I asked him the same question twice, but he was totally out to lunch. 

Tôi hỏi anh ấy cùng một câu hai lần, nhưng đầu óc anh ấy để đâu đâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng