Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out to lunch
01
đầu óc để đâu đâu, không biết gì xung quanh
completely unaware of what is happening in one's surroundings
disapproving
humorous
idiom
Các ví dụ
The manager made a critical error because he was out to lunch and not paying attention to the details.
Trong cuộc họp, anh ấy để đầu óc đâu đâu nên không nhận ra cuộc tranh cãi bắt đầu.



























