Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Old chestnut
01
câu chuyện cũ rích, chuyện cũ rích
a joke, story, or topic of discussion that has become repetitive and uninteresting
Idiom
Informal
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
old chestnuts
Các ví dụ
The politician 's promises to lower taxes are just another old chestnut we've heard in every election.
Những lời hứa của chính trị gia về việc giảm thuế chỉ là một chuyện cũ rích khác mà chúng ta đã nghe trong mỗi cuộc bầu cử.



























