pair work
pair
peə
pe
work
wɜ:k
vēk
paintwork

Định nghĩa và ý nghĩa của "pair work"trong tiếng Anh

Pair work
01

làm việc theo cặp, làm việc đôi

collaborative effort between two individuals to achieve a common goal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pair works
Các ví dụ
Pair work on the assignment allowed students to share ideas and develop a more thorough analysis. 

Làm việc theo cặp trong bài tập cho phép sinh viên chia sẻ ý tưởng và phát triển một phân tích kỹ lưỡng hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng