pair work
pair
pɛr
per
work
wɜ:k
vēk
British pronunciation
/pˈeə wˈɜːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pair work"trong tiếng Anh

Pair work
01

làm việc theo cặp, làm việc đôi

collaborative effort between two individuals to achieve a common goal
example
Các ví dụ
They completed the project through pair work, each taking on different aspects of the research.
Họ đã hoàn thành dự án thông qua làm việc theo cặp, mỗi người đảm nhận các khía cạnh khác nhau của nghiên cứu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store